Tìm thấy 421 hồ sơ cho “Phạm Gia Lộ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Thanh Loan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 307 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Bá Đoài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kim Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Hoàng Việt - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1976 Quê quán: Thôn 12 - Gia Lợi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Tân Đoàn - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/05/1965 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Binh Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Be Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1975 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Gia tân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.