Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Phạm Gia Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Gia Lai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 32 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 332 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 108 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 47 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Xất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 180 · Lô a Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Lô Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Phạm Gia Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Hồng Phúc Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Hồng Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Đơn vị: C4D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/09/1971 Quê quán: Quảng Tùng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 22 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Thủy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: PhươngViển - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Vỉnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Hồng Cừ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Gia Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970
  2. Phạm Gia Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Châu- Khoái Châu- Hy sinh: 12/6/1970