Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Phạm Gia Đường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Khoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Nam Quan - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C5 - D118 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/12/1970 Quê quán: Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Lê Hồng Phong - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Số 147 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Khu Phố 3 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Khu phố A31 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Nông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Số 13 - Vân Đào - Khu chợ Vân Đào - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Khương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Tây Huỳnh Sơn - Thị xã Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 66 Hàng Đông - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Liêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Phạm Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.