Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Phạm Gia Đường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Ngọc Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Phú Giai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Quốc Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Trung Thuỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D8 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Trung Thành - Vụ bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Số 17 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Trực Đại - Trực Minh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Phụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Thanh Mỹ - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hiệp - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Gia Đường Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Yên Lâm – Yên Mao