Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Phạm Gia Đường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cần Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Hồng Thắng - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Vũ Giang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tân Đỉnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cổng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Hợp Hải - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Tânh Trào - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/8/1985 Quê quán: Hương Lưu - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Vĩnh Lạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Đông Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mứt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Đông Biểu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiếu Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.