Tìm thấy 638 hồ sơ cho “Phạm Gia Đường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Hứu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/12/1970 Quê quán: Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hứu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Khôi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Tiên Kiện - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Mỏng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1972 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Đao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 11 - 1972 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Én Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thôn Chung - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Đoàn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Số 244 - Đà Nẵng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Chí Thọ - Văn Lân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Song Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Hoàng Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Cao Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Duy Phóng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Gia Đường Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Yên Lâm – Yên Mao