Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phạm Doãn Trung (Trang)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đoàn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Phạm Quang Miên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Bằng Trung - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Con Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 - sư đoàn 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Rô Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Tân Trung, Mỏ Cày, Mỏ Cày Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Trung đoàn 81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 Quê quán: Hồ Đông - Hồ Trung - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D1 - E7 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Khả Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: Trung Đoàn 3 sư đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3 - Tiểu đoàn 4 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: PhướcThái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Trung đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1984 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Phụ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đông Phụ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →