Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Phạm Dương Ngà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Viết Nga Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1980 Quê quán: Kiến Quân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Viết Nga Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1980 Quê quán: Kiến Quân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Đường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/3/1958 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Nghĩa An, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Minh Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/09/1968 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/09/1969 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nga Phúc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Nga Lĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Huynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/5/1980 Quê quán: Nga An - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D620 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.