Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Phạm Dương Diện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Điện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuấn Hưng – Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Doãn Diện Năm sinh: 1/10/1948 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Gia Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 141 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  8. Phạm Kim Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Phú Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Điến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Khiêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 09/02/1984 Quê quán: Diên Hồng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Điện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/8/1974 Quê quán: Đại Bàn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tôi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Dương H. Phẩm Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Dương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Dương Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hậu Lộc- Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Kon Tum