Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Phạm Chính Huy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/07/1965 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chính Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Đức Chính Hải Dương, Đức Chính Hải Dương Đơn vị: C13D3E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Đức Chính, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Như Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Huy Lào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Kiểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 45/4/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Như Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Phạm Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Chầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Thuận Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/8/1988 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bồi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.