Tìm thấy 214 hồ sơ cho “Phạm Chính Huy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Chính Cơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 182 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quang Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 123 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Tuấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 576 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phạm Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 171 Xem chi tiết →
  14. Phạm Chinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1948 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phạm Chỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Chính Năm sinh: 7/5/1948 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chinh (Chút) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 570 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Chính Huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Dương Hy sinh: 1974