Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Chí Giáo”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1973 Quê quán: Giao Thủy - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Chí Mạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Giao Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Giao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Phạm Chí Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Chí Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 3/12/1975
  2. Phạm Chí Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 3/12/1975
  3. Phạm Chí Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 3/12/1975