Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Phạm Cả”.
- Phạm Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phạm Cầu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Cao Lượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C7 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Cao Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Cao Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: K22 TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Cao Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Thiêm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Cao Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.