Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Phạm Cả”.

  1. Phạm Cao Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 35 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Cao Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/9/1981 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Cao Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Phạm Cao Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Phạm Cao Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 224 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Cao Hâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Cao Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Cảm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/8/1960 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Phạm Cần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Cao Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  15. Phạm Cao Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Phạm Các Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Cẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Phạm Cao Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Phạm Cao Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trọng Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Sơn - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.08 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Châu Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1972