Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Phạm Cả”.

  1. Phạm Cân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Cảm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Phạm Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Cảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Phạm Cảnh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Cảnh Yên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phạm Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  11. Phạm Cầu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  17. Phạm Cao Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Cao Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Cao Hưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Cao Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trọng Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Sơn - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.08 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Châu Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1972