Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Phạm Cả”.

  1. Phạm Cậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Phạm Cam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 733 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Phạm Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Phạm Canh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Cao Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Cao Khải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Cao Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 117 Xem chi tiết →
  9. Phạm Cao Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 83 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Cao Miên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 90 Xem chi tiết →
  11. Phạm Cao Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 187 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  12. Phạm Cao Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Cao Thiều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Phạm Cao Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Cao Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Phạm Cao Đài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Cao Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 511 Xem chi tiết →
  18. Phạm Các Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 888 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Cánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 54 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Cát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 67 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trọng Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Sơn - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.08 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Châu Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1972