Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Phạm Cả”.

  1. Phạm Cao Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Cao Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Cám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Cảnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Cần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Phạm Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phạm Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Phạm Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Cang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Cao Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 337 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Phạm Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  13. Phạm Cảnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Cạnh Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phạm Cầu Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 2/2/1950 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Phạm Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Cao Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Cao Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Trọng Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Sơn - Sơn Thủy - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.08 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Châu Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1972