Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Phạm Cả”.
- Phạm Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Cả Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
- Phạm Cả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Thôn Nông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Hòa Cường - Quận 1 - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C5 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Cao Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Cao Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Cáo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 676 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phạm Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Cảng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/10/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 718 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Phạm Cao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.