Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phạm Công Thành”.

  1. Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 34 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu N2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Công Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Công Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  14. Phạm Công Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  15. Phạm Công Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  16. Phạm Công Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Công Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/11/1982 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Phạm Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Khê - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: h 16 Kon Tum
  3. Phạm Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bối Khê - Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000