Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Phạm Công Hòa”.

  1. Phạm Công Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Phạm Cộng Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Bình Xuyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Hóa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/05/1979 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Hoan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Hy sinh: 19/11/1971
  2. Phạm Cộng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Ngọc- Diễn Châu- Hy sinh: 19/11/1971
  3. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 14/3/1968
  4. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 3/2/1968
  5. Phạm Công Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Kinh- Đông Quan- Hy sinh: 4/1/1969