Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Công Ba”.

  1. Phạm Công Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 290 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 204 Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Ba Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Ban Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/3/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 193 Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Ban Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/3/1949 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Công Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thọ Phú- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/01/1971 Nam đường 15 gần làng Bang cách đường về 100m
  2. Phạm Công Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Trung Thành- Thọ Phú- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/01/1970 (02-30) tây bắc Chư Nghé