Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Công Bình”.

  1. Phạm Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 272 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 898 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Bình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Công Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu Việt Trung - Thị xã Hà Giang - Hà Giang Hy sinh: 6/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14, Khu 4 - Gia Lai