Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Công Đoan”.

  1. Phạm Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1964 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Công Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam xóm 3- Xuân Thượng- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 30/04/1968 Tây Chư Sơ Păng, Kon Tum
  2. Phạm Công Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 26/5/1971
  3. Phạm Công Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 26/5/1971