Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Phạm Công Đà”.

  1. Phạm Công Đà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 138 Xem chi tiết →
  2. Phạm Công Đà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
  3. Phạm công Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Đà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Công Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 620 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Đậu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 322 Xem chi tiết →
  10. Phạm Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Phạm Công Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lạc Sơn, Huyện Lạc Sơn, Hoà Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Đầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phạm Công Đặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Công Dân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  16. Phạm Công Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Đầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Châu Thành - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Công Đà Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 5/8/1972 Lô 10 Số 138