Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Phạm Bạn”.
- Phạm Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Phạm Bằng Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Phạm Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Phạm Bàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Bảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Bằng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Bằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Bằng Đoàn. Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Phạm Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Phạm Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Ban E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngọc Rạch, Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000
- Phạm Văn Bản PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Vương, Hữu Lũng Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: (06-18)06 Đồi 610 Kon Tum 1/50000
- Phạm Hồng Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 22/01/1969 Mai táng ban đầu: Chân dốc đồi Chư Pa
- Phạm Văn Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Rạch - Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Thành - Vô Tranh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn