Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Phạm Bạn”.

  1. Phạm Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 433 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Bán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Bản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Phạm Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Ban Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phạm Bân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Bân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Phạm Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Bân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M36 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Phạm Bạn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Phạm Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1971 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Bang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/3/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Bằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Phạm Bánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Phạm Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ban E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngọc Rạch, Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000
  2. Phạm Văn Bản PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Vương, Hữu Lũng Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: (06-18)06 Đồi 610 Kon Tum 1/50000
  3. Phạm Hồng Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 22/01/1969 Mai táng ban đầu: Chân dốc đồi Chư Pa
  4. Phạm Văn Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Rạch - Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Thành - Vô Tranh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
→ Xem cả 20 người trong các danh sách