Tìm thấy 1.322 hồ sơ cho “Phạm Bình Mình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hồng Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hồng Thế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Đăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Chữ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Giao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Hơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Luân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Nghĩa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu Nhơn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hữu Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Phách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Phạm Hữu Quốc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Bình Mình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000
  2. Phạm Bình Mình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000