Tìm thấy 1.322 hồ sơ cho “Phạm Bình Mình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  4. Phạm Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Phạm Công ẩn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/11/1970 Quê quán: Bình Chánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Gia Ngữ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Tứ tân - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Huy Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1967 Quê quán: Đông kinh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Hồng Mâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/12/1970 Quê quán: Yên Lạc - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1975 Quê quán: Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Thái Thưởng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Trung Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Khu 2 - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1968 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Huỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Luỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/08/1971 Quê quán: Đông Uý - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1958 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/09/1969 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/05/1973 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Rật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/06/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Bình Mình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000
  2. Phạm Bình Mình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000