Tìm thấy 1.322 hồ sơ cho “Phạm Bình Mình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Xiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Vương Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Cắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Chỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Bình xuyên - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: A174 - E112 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 Quê quán: An Hòa - Hoài Ân - Bình Định Đơn vị: E96 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1983 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/10/1965 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Bình Mình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000
  2. Phạm Bình Mình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000