Tìm thấy 1.322 hồ sơ cho “Phạm Bình Mình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Doang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Minh Phú - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Quách Tịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Tân Nhựt - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Vỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1978 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E266 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: C374 - lực lượngĐịnh Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C 24 - E 94 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C 24 - E 94 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Trường HSQ QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phạm Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Chao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Cân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Tài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Công Bình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Huy Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Bình Mình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000
  2. Phạm Bình Mình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Sầm, Văn Lãng Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú 1/50000