Tìm thấy 1.322 hồ sơ cho “Phạm Bình Mình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1972 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/01/1971 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1992 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3 - Tiểu đoàn 4 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Diễn Chương - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Minh Phụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gia Hưng - Gia Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1978 Quê quán: Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Bồi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Dậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Giỏi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Hận Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.