Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Phạm Bá Cân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Bá Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1952 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Bá Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Minh Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 56 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 111 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 227 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Bá Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phạm Bá Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Bá Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Bá Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Phù Lưu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Bá On Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Bá Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Bá Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Phạm Bá Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Phạm Bá Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Bá Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chân Xa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 25/01/1966 Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum