Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Phạm Bá Đường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Bá Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Bá Lăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Vậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Bá On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Bá On Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Bá Bẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Bá Bứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Phạm Bá Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  10. Phạm Bá Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  11. Phạm Bá Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Bá Lán Năm sinh: 20/1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Bá Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Bá Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
  15. Phạm Bá Tưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Xuyên, Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  16. Phạm Bá ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  17. Phạm Bá Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 40 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá Ghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 652 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Bá Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1978 mộ 8 hàng 2, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh