Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Phạm Anh Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Dân Trà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1983 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1973 Quê quán: Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: C80 - D150 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Thuỵ Minh - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tối Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Niệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Tiềng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Đức Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Doãn Nghiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 Quê quán: Vọng Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thoản Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C4D1 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/05/1970 Quê quán: Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C1 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C11 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Anh Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 7/2/1967 Tại trận