Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Phạm Anh Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Thượng Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Viết Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/03/1966 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Hùng Lễ - Lâm Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1979 Quê quán: Vân Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1968 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phùng Lâm - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Thoản Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/07/1968 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Minh phú - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Giao trì - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/07/1968 Quê quán: Thuỵ Minh - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Anh Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 7/2/1967 Tại trận