Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Phạm Anh Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Anh Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Anh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Thạch Điều - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Số nhà 35 - Hàng bột - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Tứ Quần - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn ánh Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. PHẠM VIẾT ANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Phạm Anh Hữu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/10/1980 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Giang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/04/1975 Quê quán: Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Phạm Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Anh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Trung Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C20 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Duy Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Hoàng Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: 134 Quang Trung - TX Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Như Ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Trực Thanh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Thanh ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/3/1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Đức Ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Trực Hội - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Anh Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 7/2/1967 Tại trận