Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Phạm Anh Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quang Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phạm Anh Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1969 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Như Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Tân, Bình Sơn, Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Anh Đảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1974 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Anh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/05/1965 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Anh Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: C Minh - Phú Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1972 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Anh Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/09/1979 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Đông phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn Kết - Bù Đăng - Sông Bé - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Anh Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tam Lạc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C1 D17 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Thị Vân Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1967 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Đông phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Anh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/12/1988 Quê quán: Phù Liễu - TX Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Anh Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 7/2/1967 Tại trận