Tìm thấy 204 hồ sơ cho “Phạm Anh Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đức Quanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/11/1980 Quê quán: ấp 2kt Phạm Văn Hai - Bình Chánh - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D302 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Phạm Khắc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phạm Kim Thứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Lĩnh Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Trung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D19 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đông Sơn - Đông anh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1983 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D6 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C18 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 42 Xem chi tiết →
  14. Phạm tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 131 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 91 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
  19. Phạm Viết Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 142 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Anh Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 7/2/1967 Tại trận