Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Phạm Đinh Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Phóng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 90 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Siêng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 191 · Hàng 13 · Lô 18 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Viên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Điềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đáy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đốc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đới Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Ưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Anh Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: C Minh - Phú Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Phấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13 - 07 - 1979 Quê quán: Bình Lúc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1977 Quê quán: Mỹ Tho - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đinh Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu phố 5 - Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.21.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000