Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Phạm Đinh Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Triệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Vưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Thanh Thuỷ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Viết Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 216 · Hàng 13 · Lô 19 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bộng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dỡ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Luỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lạc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nậm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đinh Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu phố 5 - Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.21.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000