Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Phạm Đinh Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tẹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc - Bình Tân - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Duy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Phạm Trân - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Mỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 136 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Ngỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 143 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 129 Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Lộc An, Xã Lộc An, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Phạm Chánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Đến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đình Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Phạm đình Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đức Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Lộc Hoà, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 10 Xem chi tiết →
  20. Phạm Côn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/6/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đinh Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu phố 5 - Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.21.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000