Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Phạm Đinh Lộc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1985 Quê quán: Liên Hồng, Tứ Lộc, Tứ Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm đình Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Diễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Mỹ Lộc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Bất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.