Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Phạm Đang”.

  1. Phạm Đăng Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Sơn Châu- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 156 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Thế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đăng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Đăng Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đăng ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. phạm đăng tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1395 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đăng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Đăng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đăng Mão Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Phê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đăng Dùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  3. Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  4. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 47 người trong các danh sách