Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Phạm Đang”.
- Phạm Đăng Xuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Đáp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Ước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đặng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Phúc, Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Phạm đăng Quắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phạm đăng Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 104 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/197 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Khay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 38 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Yên Mật, Xã Yên Mật, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Khoát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Khung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Vĩnh Miện - An Hải - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1989 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
- Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,