Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Phạm Đang”.

  1. Phạm Đăng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đăng Bin Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Bách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Đăng Bạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 191 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đăng Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 205 · Lô 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đăng Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Diện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lương, Xã An Lương, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đăng Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1937 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đăng Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đăng Hoóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đăng Hâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Đăng Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 19/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  3. Phạm Văn Đang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 12/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pa Ria, Kon Tum
  4. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Văn Đặng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm 4, Trực Thắng, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/11/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 47 người trong các danh sách