Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Đức Trử”.

  1. Phạm Đức Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Trừ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Trử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Đức Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 106 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Trử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Trử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Số 52 Cổng Hậu - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 13/11/1968
  2. Phạm Đức Trụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 13/11/1968
  3. Phạm Đức Trử Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đức Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2/5/1972 Lô 9 Số 106