Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Phạm Đức Thuận”.
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 408 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nam điền - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nam Sơn - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Thành Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Số 32 - Vũ Xá - Hà Nam Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Đức Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Phong - Mê Linh - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Đức Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 9/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 mộ 9 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000