Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phạm Đức Thắng”.

  1. Phạm Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T43 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu k Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 231 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 14 · Lô 23 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 102 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Hải Hùng - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Ao rẽ - Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hà Nội, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 8; Ô 2; Số 79; Khối 0