Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Phạm Đức Tôn”.

  1. Phạm Đức Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966
  2. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Hy sinh: 26/11/1972
  3. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Hy sinh: 26/11/1972
  4. Phạm Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đào Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966