Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phạm Đức Quỳ”.

  1. Phạm Đức Quỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 229 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Quyết Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/5/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 673 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Đức Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 24/03/1973 Nghĩa trang Hoa Kiều